Hải Phong Đằng (Caulis Piperis Kadsurae, caulis sinomenii) 海风藤

Vị thuốc: Hải Phong Đằng
Tên khác: Thanh phong đằng
Tên Latin: Caulis Piperis Kadsurae, caulis sinomenii
Tên Pinyin: Haifengteng
Tên tiếng Hoa: 海风藤
Xuất xứ: Từ Minh Bản Thảo

Tính vị: Vị cay, đắng, tính ôn
Quy kinh: Vào kinh can

Hoạt chất: Futoenone, futoamide, futoguinol, a-pinene, b-pinene, limonene

Dược năng: Phát tán phong thấp, giảm đau

Liều Dùng: 5 - 10g

Chủ trị:
Trị hội chứng phong thấp ngăn trở biểu hiện như đau, cứng khớp, khớp sưng đau, co thắt gân và cơ, đau lưng dưới, đau đầu gối và đau do chấn thương ngoài.


Nội Quy | Góp Ý | © 2009 - 2022 yhoccotruyen.org