Trang Chính

  Dược Vị

  Toa Thuốc

  Diễn Đàn

  Đăng Nhập

  Đăng Ký

Diễn đàn >> Kiến Thức YHCT >> LINH QUY BÁT PHÁP

<< Đăng Chủ Đề Mới >>
LINH QUY BÁT PHÁP - posted by KHANG TƯỜNG (Hội Viên)
on September, 27 2016
KT xin giới thiệu cùng các Thầy, các bạn yêu thích Đông y, tài liệu Linh quy bát pháp, được trích ra từ quyển" Châm cứu đại thành".
Với mong muốn đóng góp cho diễn đàn chút ít hiểu biết về môn châm cứu cổ truyền của Đông y.
KT chân thành cảm ơn sự quan tâm và góp ư của quư vị!

八法歌
BÁT PHÁP CA

坎 一 聯 申 脈。
Khảm Nhứt liên Thân mạch.

照 海 坤 二 五。
Chiếu hải Khôn Nhị -Ngũ.

震 三 屬 外 關。
Chấn Tam thuộc Ngoại quan.

巽 四 臨 泣 數。
Tốn Tứ Lâm khấp sổ.

乾 六 是 公 孫。
Càn Lục thị Công tôn.

兌 七 後 谿 府。
Đoài Thất Hậu khê phủ.

艮 八 繫 內 關。
Cấn bát hệ Nội quan.

離 九 列 缺 主。
Ly Cửu Liệt khuyết chủ.


八 法 交 會 八 脈
BÁT PHÁP GIAO HỘI BÁT MẠCH

公 孫 二 穴 父,通 衝 脈.
Công tôn nhị huyệt Phụ, thông Xung mạch.

內 關 二 穴 母,通 陰 維 脈。
Nội quan nhị huyệt Mẫu, thông Âm duy mạch.

後 谿 二 穴 夫,通 督 脈。
Hậu khê nhị huyệt Phu, thông Đốc mạch.

申 脈 二 穴 妻,通 陽 蹻 脈。
Thân mạch nhị huyệt Thê, thông Dương kiểu mạch.

臨 泣 二 穴 男,通 帶 脈。
Lâm khấp nhị huyệt Nam, thông Đới mạch.

外 關 二 穴 女,通 陽 維 脈。
Ngoại quan nhị huyệt Nữ, thông Dương duy mạch.

列 缺 二 穴 主,通 任 脈。
Liệt khuyết nhị huyệt chủ, thông Nhâm mạch.

照 海 二 穴 客,通 陰 蹻 脈。
Chiếu hải nhị huyệt Khách, thông Âm kiểu mạch.


八 法 交 會 歌
BÁT PHÁP GIAO HỘI CA

內 關 相 應 是 公 孫,
Nội quan tương ứng thị Công tôn,

外 關 臨 泣 總 相 同,
Ngoại quan-Lâm khấp tổng tương đồng,

列 缺 交 經 通 照 海,
Liệt khuyết giao kinh thông Chiếu hải,

後 谿 申 脈 亦 相 從。
Hậu khê-Thân mạch diệc tương tùng.


八 脈 交 會 八 穴 歌
BÁT MẠCH GIAO HỘI BÁT HUYỆT CA

公 孫 衝 脈 胃 心 胸,
Công tôn Xung mạch, Vị Tâm hung,

內 關 陰 維 下 總 同,
Nội quan Âm duy hạ tổng đồng,

臨 泣 膽 經 連 帶 脈,
Lâm khấp Đởm kinh liên Đới mạch,

陽 維 目 銳 外 關 逢。
Dương duy mục nhuệ Ngoại quan phùng.

後 谿 督 脈 內 眥 頸,
Hậu khê Đốc mạch nội tí kỉnh,

申 脈 陽 蹻 絡 亦 通,
Thân mạch Dương kiều (kiểu) lạc diệc thông,

列 缺 任 脈 行 肺 系,
Liệt khuyết Nhâm mạch hành Phế hệ,

陰 蹻 照 海 膈 喉 嚨。
Âm kiều (kiểu) Chiếu hải cách hầu lung.


八 脈 配 八 卦 歌
BÁT MẠCH PHỐI BÁT QUÁI CA

乾 屬 公 孫 艮 內 關,
Càn thuộc Công tôn, Cấn Nội quan,

巽 臨 震 位 外 關 還,
Tốn Lâm (khấp),Chấn vị Ngoại quan hoàn,

離 居 列 缺 坤 照 海,
Ly cư Liệt khuyết, Khôn Chiếu hải,

後 谿 兌 坎 申 脈 聯。
Hậu khê Đoài, Khảm Thân mạch liên.

補 瀉 浮 沉 分 逆 順,
Bổ;Tả;Phù; Trầm phân nghịch-thuận,

隨 時 呼 吸 不 為 難,
Tùy thời hô hấp bất vi nan,

仙 傳 秘 訣 神 針 法,
Tiên truyền bí quyết Thần châm pháp,

萬 病 如 拈 立 便 安。
Vạn bịnh như niêm lập tiện an.

(c̣n tiếp)

 
Replied by KHANG TƯỜNG (Hội Viên)
on 2016-09-28 09:58:21.0
BÁT PHÁP CA

Khảm : 1 liền Thân mạch,

Chiếu hải-Khôn: 2; 5.

Chấn : 3, Ngoại quan thuộc,

Tốn : 4, Lâm khấp nằm.

Càn : 6, Công tôn đứng,

Đoài : 7, Hậu khê cầm.

Cấn : 8, Nội quan đóng,

Ly : 9, Liệt khuyết tầm.


BÁT PHÁP GIAO HỘI BÁT MẠCH

Công tôn : 2 huyệt Cha, thông với mạch Xung,
Nội quan : 2 huyệt Mẹ, thông với mạch Âm duy.

Hậu khê : 2 huyệt Chồng, thông với mạch Đốc,
Thân mạch : 2 huyệt Vợ, thông với mạch Dương kiểu.

Lâm khấp : 2 huyệt Trai, thông với mạch Đới,
Ngoại quan : 2 huyệt Gái, thông với mạch Dương duy.

Liệt khuyết : 2 huyệt Chủ, thông với mạch Nhâm,
Chiếu hải : 2 huyệt Khách, thông với mạch Âm Kiểu.

BÁT PHÁP GIAO HỘI

Nội quan cùng ứng với Công tôn,
Ngoại quan, Lâm khấp cũng tương đồng.
Liệt khuyết thâm giao cùng Chiếu hải,
Hậu khê, Thân mạch hiệp nhau chung.

BÁT MẠCH GIAO HỘI BÁT HUYỆT CA

Công tôn thông với mạch Xung,
Ngực, tim, bao tử là vùng đồng quy.

Nội quan hiệp với Âm duy,
Cùng nhau ảnh hưởng duy tŕ dưới trên.

Lâm khấp kinh Đởm thông lên,
Hiệp cùng Đới mạch ṿng bên hông sườn.

Ngoại quan khóe mắt tỏ tường,
Dương duy liên kết vấn vương tâm t́nh.

Hậu khê Đốc mạch phân minh,
Thuộc vùng khóe mắt, cổ, ḿnh trước sau.

Thân mạch cùng với Dương kiều,
Thái dương liên lạc có nhiều khai thông.

Liệt khuyết Nhâm mạch hiệp công,
Ở vùng cuống phổi, ngực, hông no đầy.

Chiếu hải Âm kiều một dây,
Chẻn dừng, cổ họng, đêm ngày không yên.


BÁT MẠCH PHỐI BÁT QUÁI CA

Càn thuộc Công tôn, Cấn Nội quan,
Tốn thông Lâm khấp, Chấn Ngoại quan.
Ly nơi Liệt khuyết, Khôn Chiếu hải,
Đoài ở Hậu khê, Khảm (Thân) mạch tàng.

Bổ, tả, phù, trầm phân thuận nghịch,
Tùy thời hô hấp chẳng gian nan.
Tiên truyền bí quyết thần châm pháp,
Muôn bịnh như thường trị thảy an.

(sưu tầm)







 
Reply with a quote
Replied by KHANG TƯỜNG (Hội Viên)
on 2016-09-29 13:13:04.0
八 穴 配 合 歌
BÁT HUYỆT PHỐI HỢP CA


公 孫 偏 與 內 關 合,
Công tôn thiên dử Nội quan hợp,

列 缺 能 消 照 海 疴.
Liệt khuyết năng tiêu Chiếu hải kha.

臨 泣 外 關 分 主 客,
Lâm khấp, Ngoại quan phân chủ-khách,

後 谿 申 脈 正 相 和,
Hậu khê, Thân mạch chánh tương ḥa,

左 針 右 病 知 高 下,
Tả châm hữu bịnh tri cao hạ,

以 意 通 經 廣 按 摩
Dĩ ư thông kinh quảng án ma,

補 瀉 迎 隨 分 逆 順,
Bổ,tả, nghinh, tùy phân nghịch thuận,

五 門 八 法 是 真 科。
Ngũ môn - Bát pháp thị chân khoa.



八 法 五 虎 建 元 日 時 歌
BÁT PHÁP NGŨ HỔ KIẾN NGUYÊN NHỰT THỜI CA


甲 己 之 辰 起 丙 寅,
Giáp Kỷ chi thần khởi Bính Dần,

乙 庚 之 日 戊 寅 行,
Ất Canh chi nhựt Mậu Dần hành,

丙 辛 便 起 庚 寅 始,
Bính Tân tiện khởi Canh Dần thủy,

丁 壬 壬 寅 亦 頤 尋,
Đinh Nhâm, Nhâm Dần diệc di tầm,

戊 癸 甲 寅 定 時 候,
Mậu Quư, Giáp Dần định thời hậu,

五 門 得 合 是 元 因。
Ngũ môn đắc hợp thị nguyên nhân.


八 法 逐 日 干 支 歌
BÁT PHÁP TRỤC NHỰT CAN CHI CA


甲 己 辰 戌 丑 未 十,
Giáp- Kỷ- Th́n- Tuất- Sửu- Mùi Thập,

乙 庚 申 酉 九 為 期,
Ất- Canh- Thân- Dậu Cửu vi kỳ,

丁 壬 寅 卯 八 成 數,
Đinh- Nhâm- Dần- Mẹo Bát thành số,

戊 癸 巳 午 七 相 宜,
Mậu- Quư- Tỵ- Ngọ Thất tương nghi,

丙 辛 亥 子 亦 七 數,
Bính- Tân- Hợi- Tư diệc Thất số,

逐 日 干 支 即 得 知。
Toại Nhựt, Can- Chi tức đắc tri.

 
Reply with a quote
Replied by KHANG TƯỜNG (Hội Viên)
on 2016-09-30 11:07:01.0
BÁT HUYỆT PHỐI HỢP CA

Công tôn cùng với Nội quan hợp,
Liệt khuyết thông đồng Chiếu hải qua.
Lâm khấp, Ngoại quan phân Chủ- Khách,
Hậu khê, Thân mạch rất dung ḥa,
Tả châm bịnh hữu, hay cao thấp,
Lấy ư thông kinh, thấy rộng xa.
Bổ, tả, nghinh, tùy phân thuận nghịch,
Ngũ môn- Bát pháp ấy chân khoa.


BÁT PHÁP NGŨ HỔ LẤY NGÀY T̀M GIỜ

Giáp- Kỷ(ngày) giờ đầu khởi Bính Dần,
Ất- Canh ngày đó Mậu DẦn chân.
Bính- Tân là khởi Canh Dần trước,
Đinh- Nhâm cũng phải tính Nhâm Dần.
Mậu- Quư Giáp Dần là định lệ,
Ngũ môn được hợp ấy nguyên nhân.

BÁT PHÁP TÍNH CAN CHI MỖI NGÀY

Giáp, Kỷ, Th́n, Tuất, Sửu, Mùi 10,
Ất, Canh, Thân, Dậu 9 là nơi,
Đinh, Nhâm, Dần, Mẹo là số 8,
Mậu, Quư, Tỵ, Ngọ 7 yên rồi,
Bính, Tân, Hợi, Tư cũng số 7,
Can, Chi mỗi ngày tính thế thôi.


 
Reply with a quote
Replied by KHANG TƯỜNG (Hội Viên)
on 2016-10-03 05:04:17.0
八 法 臨 時 干 支 歌
BÁT PHÁP LÂM THỜI CAN CHI CA

甲 己 子 午 九 宜 用,
Giáp-Kỷ- Tư- Ngọ Cửu nghi dụng,

乙 庚 丑 未 八 無 疑,
Ất-Canh- Sửu- Mùi Bát vô nghi,

丙 辛 寅 申 七 作 數,
Bính- Tân- Dần- Thân Thất tác số,

丁 壬 卯 酉 六 順 知,
Đinh- Nhâm- Mẹo- Dậu Lục thuận tri,

戊 癸 辰 戌 各 有 五,
Mậu- Quư- Th́n-Tuất các hữu Ngũ,

巳 亥 單 加 四 共 齊。
Tỵ- Hợi đơn gia Tứ cộng tề.

陽 日 除 九 陰 除 六,
Dương nhựt trừ Cửu, Âm trừ Lục,

不 及 零 余 穴 下 推。
Bất cập linh dư huyệt hạ suy.

其 法 如 甲 丙 戊 庚 壬 為 陽 日,
Kỳ pháp như Giáp-Bính-Mậu- Canh- Nhâm vi Dương nhựt,

乙 丁 己 辛 癸 為 陰 日,
Ất- Đinh- Kỷ-Tân- Quư vi Âm nhựt,

以 日 時 干 支 算 計 何 數?
dĩ Nhựt- Thời- Can- Chi toán kế hà số?

陽 日 除 九 數,陰 日 除 六 數,
Dương nhựt trừ Cửu số, Âm nhựt trừ Lục số,

陽 日 多,或 一 九 二 九 三 九 四 九,
Dương nhựt đa, hoặc nhứt cửu, nhị cửu, tam cửu, tứ cửu,

陰 日 多,或 二 六 三 六 四 六 五 六,
Âm nhựt đa, hoặc nhị lục,tam lục, tứ lục, ngũ lục.

剩 下 若 干,同 配 卦 數 日 時,得 何 卦,即 知 何 穴 開 矣!
thặng hạ nhược can, đồng phối quái số nhựt thời, đắc hà quái,
tức tri hà huyệt khai hỷ!



 
Reply with a quote
Replied by KHANG TƯỜNG (Hội Viên)
on 2016-10-17 10:50:12.0
BÁT PHÁP CAN CHI MỖI GIỜ

Giáp, Kỷ, Tư, Ngọ 9 làm đầu,
Ất, Canh, Sữu, Mùi số 8 thâu,
Bính, Tân, Dần, Thân qua số 7,
Đinh, Nhâm, Mẹo, Dậu 6 nên cầu,
Mậu, Quư, Th́n, Tuất đều 5 số,
Tỵ, Hợi đều nên số 4 châu.
Ngày Dương trừ 9, Âm trừ 6,
Không đủ, lẻ, thừa dưới huyệt suy.

Pháp này lấy các ngày Giáp, Bính, Mậu, Canh, Nhâm là ngày Dương.
Các ngày Ất, Đinh, Kỷ, Tân, Quư là ngày Âm.
Lấy Can-Chi của Ngày-Giờ tính chung xem được số mấy?
Ngày Dương trừ số 9, ngày Âm trừ số 6.

Nếu số ngày Dương nhiều có thể trừ 1 lần 9, 2 lần 9, 3 lần 9,
4 lần 9...
Nếu số ngày Âm nhiều có thể trừ 2 lần 6, 3 lần 6, 4 lần 6, 5 lần 6...

Thừa lại số nào th́ phối hợp với số quẻ của ngày giờ thuộc quẻ ǵ? th́ biết huyệt nào khai mở mà châm.

(sưu tầm)
 
Reply with a quote
Replied by Trần Hoàng (Hội Viên)
on 2016-11-23 06:53:21.0
Cám ơn Khang Tường rất nhiều.
nhưng KT sữa câu lỗi câu 8

艮 八 繫 內 關 ( Cấn bát hệ Nội quan)
 
Reply with a quote
Replied by KHANG TƯỜNG (Hội Viên)
on 2016-11-24 04:48:38.0
Cảm ơn bác Trần Hoàng đă góp ư!

KT sơ xuất đă gơ lầm, các bạn có thể sửa lại câu này ở ḍng thứ 7 của bài đầu tiên Bát pháp ca như sau:

....艮 八 繫 內 關 ( Cấn bát hệ Nội quan)...


Chân thành cảm ơn!
 
Reply with a quote


<< Trả Lời >>

Nội Quy | Góp Ý | © 2009 - 2017 yhoccotruyen.org