Trang Chính

  Dược Vị

  Toa Thuốc

  Diễn Đàn

  Đăng Nhập

  Đăng Ký

Diễn đàn >> Phụ Khoa >> bướu cổ

<< Đăng Chủ Đề Mới >>
bướu cổ - posted by nhuhoanang (Hội Viên)
on March , 30 2015
HỒ SƠ BỆNH ÁN
1. LƯ LỊCH: - Giới tính: nữ, Tuổi 29- Nghề nghiệp: buôn bán - Lập gia đ́nh: 2 năm, Số con: chưa - Thành phố: bà rịa vũng tàu2.
MÔ TẢ BỆNH LƯ - cách đây 8 năm cổ con hơi ph́nh to,siêu âm cổ chuẩn đoán bướu giáp đơn thuần, bác sĩ không cho thuốc ǵ uống cả, trong thời gian đó con có uống thuốc bao tử kéo dài 2 năm. thời gian sau đó con ra trường đi làm do áp lực công việc môi trường,chuyện t́nh cảm,con bắt đầu sút cân,người lúc nào cũng mệt mỏi,đi bv ung bướu xét nghiệm bị cường giáp. Điều trị 2 năm uống thuốc không thuyên giàm mà bệnh ngày càng nặng hơn,trong thời gian đó con có cú sốc lớn về t́nh cảm nên có uống thuốc ngủ lexomil, nhưng cũng may con bị ói ra va mê man, có lúc tỉnh nhưng mất ư thức 2 ngày. Một năm sau con trở về quê.
Con xạ trị bằng iod131 ở bv lâm đồng,giảm mệt mỏi,tăng cân trở lại hơn 10kg,sau đó đến nay con bi suy giáp,mỗi ngày uống 1 viên levothyroxyl100mg.
Năm 2005 con bị rong kinh,thời gian rong hơn 2 tuần, bv từ dũ cho uống thuốc ngừa thai để điều kinh, từ đó về sau kinh nguyệt của con là 7 ngày, sau bị suy giáp con bắt đầu bị rong kinh 2 tuần kéo dài, 2 ngày đầu ra ít máu đen sẫm. Hiện tại cứ 6 tháng con lên đà lạt đo độ tập trung iod,xét nghiệm máu/lần. Con biết bệnh ḿnh do stress nhiều và sốc về tâm lư gây ra, giờ tâm ly con đă ổn định. Rất mong bác giúp con
CÁC YẾU TỐ, HỘI CHỨNG LIÊN QUAN - Cân nặng: 47kg, Chiều cao: 1m55, Có mắc bệnh măn tính: viêm đa xoang từ năm 2004 - Huyết áp (chỉ số đo gần đây nhất): 103/65, Nhịp tim: .67.. lần/1 phút (sờ động mạch cổ tay đếm nhịp đập trong 1 phút)?
- Có đau đầu: thường xuyên, Vị trí đau: 2 bên trán, 2 bên sau gáy, nhức nửa đầu,Thời gian đau trong ngày: có thể đau bất cứ lúc nào trong ngày,nhiều nhất là vào buổi sáng,Khi đau đầu có kèm thêm triệu chứng ǵ khác không: thường th́ không nhưng nếu quá đau có thể muốn buồn nôn
- Người (chân, tay, lưng, vai, ...) có hay nhức mỏi tê buồn không: không, Có đau lưng không (vị trí đau: trên cột sống hay hai bên thắt lưng, ...): không đau nhức ở đâu cả - Ăn uống có ngon miệng không: có,Ăn nhiều hay ít:1,5_ 2 chén cơm mỗi buổi, Dễ tiêu hay khó tiêu, đầy hơi: dễ tiêu, Thích ăn nóng, lạnh hay nguội: nóng
- Thường hay thích ăn các loại thức ăn ǵ: cá biển, trái cây,rau (tuần 5-6 ngày ăn cá,rau trái cây c̣n lại ăn thịt)
- Có bị khó ngủ không: không, ngủ rất ngon. Mỗi ngày ngủ trung b́nh mấy tiếng: tối 7h, trưa có lúc 2,3h( trời nắng nóng ngủ bị say nắng ko dậy nổi, có khi hôn mê do nóng nên có lúc không ngủ trưa )
- Buổi sáng dậy có ho, khạc đờm không: không ho,có đờm ít, Đờm màu ǵ: hơi vàng nhạt
- Miệng có hay bị khô:có, Có hay khát nước không:có, Thích uống nước nóng hay lạnh; lạnh (uống nước nhiều đi tiểu nhiều,thử tiểu đường b́nh thương)
- Hơi thở b́nh thường, ngắn hơi, thấy nóng:hơi thở ngắn,yếu,nóng
- Người (chân, tay, vai, gáy, ...) có nóng, lạnh không: lạnh- Có hay bị đổ mồ hôi không: da dẻ rất khô không có mồ hôi,rất ít mồ hôi tiết ra
- Sợ nóng, sợ lạnh, hay b́nh thường, hay có ǵ khác: sợ nóng và sợ lạnh
- Đại tiện: bón, lỏng, nát, thành khuôn hay có ǵ khác:bón cũng b́nh thường, Phân có kèm theo (nhầy, máu mủ): không
- Tiểu tiện: nước tiểu trong, vàng lợt, đậm, đỏ, đục hay có ǵ khác:vàng lợt
- Sinh lư: yếu, khỏe, hay b́nh thường: khỏe- Sinh hoạt: thường ngày có hay gặp chuyện căng thẳng, bực bội không: khó kiềm chế cảm xúc, vui rat vui,buồn thật buồn,nóng giận khó kiềm chế
- Sắc mặt so với những người xung quanh như thế nào? hồng hào, xám đen, tái xanh, trắng nhợt, nâu đỏ, vàng bủng:mắt vàng,da mặt hơi xanh vàng từ bé đến lớn
4. LƯỠI (xem vào sáng sớm lúc mới ngủ dậy chưa đánh răng) - H́nh dáng lưỡi: lưỡi thon hay bệu : bệu,Có vết hằn răng hai bên lưỡi không:có
- Màu sắc lưỡi: đỏ, nhợt, hồng,: nhợt hồng- Đầu lưỡi: có đỏ hay không: có, Có điểm lấm chấm màu đen, màu đỏ, màu nâu: màu đỏ
- Rêu lưỡi: dầy hay mỏng: mỏng, phủ đều mặt lưỡi hay chỗ dầy chỗ mỏng:chính giữa dày,2 bên mỏng. Rêu lưỡi có tróc không: không. Màu rêu vàng, trắng, xám, đen, bẩn: trắng, không có ǵ khác
- Chất lưỡi: ướt, bóng hay khô mờ:ướt
- Mặt lưỡi có rănh nứt không: không
5. KINH NGUYỆT (nữ):
- Có sanh đẻ chưa: chưa
- Đă từng có thai chưa: chưa.
- Kinh nguyệt thường bị sớm hay trễ hay lúc sớm lúc trễ: trễ- Lúc hành kinh có bị đau bụng không: không
- Kinh lượng ít hay nhiều; ,2 ngày đầu ít sau th́ nhiều
- Số ngày có hành kinh là bao nhiêu ngày: kéo dài 2 tuần
- Màu kinh lợt, đỏ tươi hay tím bầm: tím bầm- Có đóng cục không: không, Có mùi hôi không: có
- Có bị đới hạ (khí hư) không: có. Nếu có th́ khí ra màu ǵ: trắng có khi vàng đục. Nhiều hay ít, có mùi hôi khôngít, có mùi hôi
 
Replied by PhoHVB (Hội Viên)
on 2015-03-31 11:17:33.0
Chào Nhuhoanang,
Bệnh của em là do đàm hoả uất kết. Em dùng toa sau nhé, hốt 3 thang, dùng ngày 1 thang sau bữa ăn khoảng 1 giờ. Thang này đổ 2 chén nước, sắc lửa nhỏ cho sôi khoảng 1 giờ là được. Sắc 2 nước, hoà chung chia làm đôi uống sáng chiều. Em nhớ t́m tiệm thuốc uy tín, hốt thuốc loại tốt nhất nhé. Những vị có ghi chú thêm cần đặc biệt chú ư, xem h́nh bên mục dược vị để biết mặt thuốc.

Thục địa 20g (loại tốt, loại xấu uống sẽ bị sôi bụng, tiêu chảy)
Sơn dược 12g
Sơn thù du 12g
Đơn b́ 9g
Bạch phục linh 9g (thứ thật, vị này hay bị giả)
Trạch tả 9g
Nhục quế 3g (loại dầy vỏ, coi chừng bị hốt nhầm thành Quế chi)
Xuyên khung 8g
Sài hồ bắc 5g (hốt đúng loại bắc, không dùng Sài hồ nam)
Hương phụ 3g

Phó
 
Reply with a quote
Replied by nhuhoanang (Hội Viên)
on 2015-03-31 22:21:28.0
em rất cám ơn bác nhiều lắm,thầy là người thầy thuốc rất có tâm,là tấm gương sáng.rất cám ơn thầy đă giúp
 
Reply with a quote


<< Trả Lời >>

Nội Quy | Góp Ý | © 2009 - 2019 yhoccotruyen.org