Trang Chính

  Dược Vị

  Toa Thuốc

  Diễn Đàn

  Đăng Nhập

  Đăng Ký

Dâm Dương Hoắc (Herba Epimedii) 淫羊藿

Vị thuốc: Dâm Dương Hoắc
Tên khác: Tiên linh tỳ
Tên Latin: Herba Epimedii
Tên Pinyin: Yinyanghuo
Tên tiếng Hoa: 淫羊藿
Xuất xứ: Thần Nông Bản Thảo Kinh

Tính vị: Vị cay, ngọt, tính ôn
Quy kinh: Vào kinh can và thận

Hoạt chất: Icariine, icarisid I, isoquercetin, benzene, magnoflorine, sterols, tanin, palmitic acid, linolenic acid, oleic acid, vitamin E

Dược năng: Khử phong hàn, thấp, giảm đau tê; có tác dụng như kích thích tố nam; hạ áp, kháng khuẩn, giảm ho

Liều Dùng: 6 - 15g

Chủ trị:
- Trị âm nuy tuyệt thương, trong âm hành đau (kinh trung thống) (Bản Kinh.

- Trị loa lịch, xích ung, hạ bộ lở loét (Biệt Lục).

- Trị lănh phong, lao khí, nam giới tuyệt dương bất khởi, nữ tử tuyệt âm vô tử, gân cơ co rút, tay chân tê, người lớn tuổi bị choáng váng, trung niên hay bị quên (Nhật Hoa Tử Bản Thảo.

- Trị thiên phong (liệt nửa người), tay chân tê bại, tay chân không có cảm giác (Y Học Nhập Môn).

- Trị liệt dương, tiểu buốt, gân cơ co rút, liệt nửa người, lưng gối không có sức, phong thấp đau nhức, tay chân tê dại (Trung Dược Đại Từ Điển).

Kiêng kỵ:
- Tướng hỏa dễ động, dương vật dễ cương, di mộng tinh, tiểu đỏ, miệng khô, mất ngủ, sung huyết năo không dùng.
- Không nên dùng lâu có thể làm tổn hại đến âm khí, nên dùng chung với vị bổ âm để điều ḥa.

<< Bản Để In >>

Nội Quy | Góp Ý | © 2009 - 2021 yhoccotruyen.org